Ngôn ngữ

|
Model: |
KX-TDA100
|
KX-TDA200
|
|
Original: |
Panasonic
|
Panasonic
|
|
Dimension: |
390 x 334
x 270 mm |
430 x 415 x 270 mm |
|
Weight: |
12 kg |
16
kg |
Đặc điểm và tính năng kỹ
thuật:
Thiết bị kèm theo:
-
KX-A228: Dây
nguồn backup nối với accu và tổng đài
-
KX-TDA0108: Card
nguồn dùng cho tổng đài KX-TDA100
-
KX-TDA0104 (M) : Card nguồn .
-
KX-TDA0180: Card
8 trung kế Analoge .
-
KX-TDA0181: Card 16 trung kế Analoge
.
-
KX-TDA0170:Card
8 nhánh hỗn hợp (gắn
được các loại Key và ĐT thường)
-
KX-TDA0172: Card
nâng cấp 16 nhánh Digital .
-
KX-TDA0173: Card
nâng cấp 8 nhánh
thường Analoge ., 600
-
KX-TDA0174: Card
nâng cấp 16 nhánh
thuờng Analoge .
-
KX-TDA0191: Card
DISA gọi thẳng đến máy nhánh dùng cho tổng
đài KX-TDA100, 200
-
KX-TDA0190: Card
hỗ trợ DISA ., 600. Dùng để
gắn 0191.
-
KX-TDA0189: Card,
gắn trên card trung kế tổng đài. Tính năng:
hiện số gọi đến trên máy ĐT số (8
cổng), có đảo
cực.
-
KX-TDA0193: Card
., 600 gắn trên card trung kế tổng
đài. Tính năng: hiện số gọi đến trên máy
ĐT số (8 cổng).
-
KX-TDA0196: Card điều khiển
từ xa, dùng để lập trình từ xa,
-
KX-TDA0168: Card
., gắn trên card thuê bao KX-TDA0173. Tính
năng: hiện số gọi đến trên máy lẻ (8
cổng).
-
KX-TDA0184: Card trung
kế E&M, gắn trên card trung kế tổng đài.
-
KX-TDA0188:
Card trung kế E1 .
-
KX-TDA0284:
Card ISDN 4 cổng .
-
KX-TDA0288:
Card ISDN 8 cổng .
-
KX-TDA0290:
Card ISDN 30 kênh .
-
KX-TDA0470:
Card điện thoại IP 16 nhánh .
-
KX-TDA0484:
Card IP 4 kênh .
-
KX-TDA0490:
Card IP 16 kênh .
-
KX-TDA0143:
Card DECT cho phép gắn 4 bộ phát sóng
-
KX-TVM502: Dùng để âng cấp thời
gian ghi âm cho hộp thư thoại
KX-TVM50.
-
KX-T 7636: Bàn
lập trình tổng đài 24 trung kế, màn hình hiển
thị 6 dòng,
-
KX-T 7633: Bàn
lập trình tổng đài 24 trung kế, màn hình hiển
thị 3 dòng
-
KX-T 7630: Bàn
lập trình tổng đài 24 trung kế, màn hình hiển
thị 3 dòng, dùng lập trình cho TDA.
-
KX-T 7665: Bàn
lập trình tổng đài 8 trung kế, màn hình hiển
thị 1 dòng.
-
KX-T 7640: Bàn
kiểm soát 60 máy nhánh, dùng cho tổng đài TDA.
-
KX-T 7603: Bàn giám sát 12 trung kế.
-
KX-T7601: Card PC phone.
-
KX-NT 136: Điện thoại IP-Phone, 6 dòng hiển thị, dùng
để gọi IP.
-
KX-NT 265: Điện thoại IP-Phone, 1 dòng hiển thị, dùng
để gọi IP
-
KX-TCA 255: Điện thoại DECT máy nhánh
-
KX-NCS 1101 – 1
license (PA-Pro: Phone Assistant Pro)
-
Phần mềm ứng dụng
thực hiện và quản lý cuộc gọi trên máy tính (PC)
cho phép quản lý và giám sát tình trạng họat động
của tất cả các máy nhánh của các nhân viên trong
mạng.
-
KX-NCS 1105: (5
licenses)
-
KX-NCS 1110: (10
licenses)
-
KX-NCS 1201: (1
license – PA status) dành cho quản lý
-
KX-TVM 50 / TVM
200: Hộp ghi âm
24 ports, lưu tinh nhắn 1.000 giờ, 1024 voice-box, thời
gian, thời luợmg và số lượng tin nhắn
lưu trữ không giới hạn,
-
KX-TVM 524 / TVM
204: Card nâng cấp
bộ nhớ Voice mail cho TVM 50, mở rộng 4 cổng.
-
Card nâng cấp bộ nhớ Voice
mail cho TVM 200, mở rộng 4 ports.
-
KX-TDA0410: Card sử dụng kết nối
mạng LAN, dùng chung trong hệ thống
giám sát NCV 200.
-
KX-TCA 86, KX-TCA
92, KX-TCA 94: Tai
nghe chuyên dụng Panasonic dùng cho điện thoại viên,
tương thích với điện thoại Analog và Digital.
Micro có thể xoay 2 bên, dây nối dài 1,2m.
-
Phần
mềm tính cước Khách sạn – Công ty, văn phòng: SX
Việt
-
- Dùng để theo dõi tính cứớc cho mổi phòng khi check
in, check out (khách sạn), mỗi nhân viên, phòng ban, máy nhánh
cần quản lý các cuộc ra, gọi vào, tại thời
điểm nào…